KÍCH THƯỚC XE CHEVROLET CRUZE

 - 
Chevrolet Cruzemới bản nâng cấp từ phiên bản Cruze năm nhâm thìn đang có tác dụng mưa làm cho gió bên trên thế giới. Cruze được người sử dụng cùngcác chuyên gia đánh giálà một mẫu xeấn tượng với hiện đại,vớiông lớn GM Motors đâylà mẫu xechiến lược của hãng. Xe gồm thiết kế lịch lãm,nội thất tiện nghi, vận hành mạnh mẽ với mức giá chỉ cạnh tranh nhất vào phân khúc.

Mẫu xeChevrolet Cruze phiên bản 1.8 LTZ

Chevrolet Cruzehiện được phân phối tại Việt Namvới 2 phiên bảnCruze 1.6LT (số sàn) vàCruze 1.8LTZ (số tự động), dưới đây là bảng thông số kỹ thuậtxe Chevrolet Cruzeđược công bố bởi GM Việt Nam:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT xe cộ CHEVROLET CRUZE

PHIÊN BẢN XECRUZE 1.6 LTCRUZE 1.8 LTZ
GIÁ BÁN và MÀU XE
Giá buôn bán (VNĐ)589.000.000699.000.000
Màu xeTrắng – Đen – Bạc – Đỏ – Nâu xám
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Loại động cơXăng 1.6L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàngXăng 1.8L, DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cm3)15981796
Công suất tối đa (hp/rpm)107/6000139/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)150/4000176/3800
Loại nhiên liệuXăng
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hộp sốSố sàn 5 cấpSố tự động 6 cấp
Hệ dẫn độngDẫn động cầu trước (FWD)
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi05 chỗ
Dài x Rộng x Cao (mm)4640 x 1797 x 1478
Chiều dài cơ sở (mm)2685
Khoảng sáng sủa gầm xe (mm)160
Vệt bánh xe pháo trước/sau (mm)1544/1558
Khối lượng bản thân (kg)13701420
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)17881818
Bán kính con quay vòng tối thiểu (m)5.45
Kích thước lốp205/60R16215/50R17
Kích thước lốp dự phòng205/60R16
Dung tích bình nhiên liệu (lít)60
TRANG THIẾT BỊ & AN TOÀN
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Đèn chiếu sáng buổi ngày dạng LED
Hệ thống dây an toàn3 điểm (4 vị trí)2 điểm (1 vị trí)
Cảnh báo thắt dây bình an ghế lái
Hệ thống túi khí2 Túi khí4 Túi khí
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Khóa cửa bình yên cho trẻ em
Cảnh báo lùi
Camera lùiKhông
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống chống trộm
NGOẠI THẤT
Lưới tản nhiệt color đen, viền mạ crom
Đèn pha Halogen dạng thấu kínhKhông
Đèn sương mù trước dạng thấu kính
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu thuộc màu thân xe
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, gồm sấy, tích hợp báo rẽ
Tay nắm cửa cùng màu thân xe, có chỉ crom trang trí
Đèn phanh bên trên cao
Ăng ten tích hợp trên kính sau
La zăng hợp kim nhôm16″17″
La zăng dự phòngThép, 16″
NỘI THẤT
Màu nội thấtMàu đen
Vô lăng 3 chấu bọ da
Ghế bọc da
Màn hình hiện thị đa thông tin
Tấm chắn nắng tích hợp gương
Tấm lót sàn trước/sau
TIỆN NGHI
Đèn pha tự động bật/tắt
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng
Trợ lực láiThủy lực
Điều chỉnh âm nhạc trên vô lăng
Đàm thoại rảnh tayKhông
Hệ thống âm thanhRadio AM/FM, CD, USB, AUX, 6 loaMylink màn hình hiển thị cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, USB, AUX, Blutooth, 6 loa
Chìa khóa thông minhKhông
Khởi động xe pháo bằng nút bấmKhông
Ga tự độngKhông
Hệ thống điều hòa nhiệt độTự động
Kính cửa sổ chỉnh điện
Cửa sổ trờiKhông
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
Ghế phụ chỉnh tay 4 hướng
Tựa đầu gối trước điều chỉnh độ cao
Ghế sau gập 40/60
Kệ nghỉ tay mang đến hàng ghế sau, tích hợp hộc đựng đồ
Túi đựng đồ lưng ghế phụ
Túi đựng đồ lưng ghế láiKhông
Đèn trần
Hộp đựng kính
Ngăn chứa đồ bên trên táp lôKhông
Ngăn chứa đồ trung tâmCó. Kết hợp kệ nghỉ tay
Châm thuốc cùng gạt tàn
Ổ cắm điện sản phẩm ghế sau
Gạt mưa tự độngKhông
Sấy kính sau
Đèn cốp sauKhông

Bảng thông số kỹ thuật xe cộ Chevrolet Cruze

*

*

Hãy chắc chắn là bạn đã gọi cho cửa hàng chúng tôi trước lúc mua XE để đảm bảo mua đúng giá